Trang chủ   |   Diễn đàn   |   Tài nguyên   |   Ảnh đẹp   |   Thư viện   |   Tìm kiếm   |   English       Ngày 31/7/2010 3:38:34 AM  
ĐĂNG NHẬP

Đăng ký

Username:
Password:
Lưu thông tin đăng nhập 
 
 
 

Giới thiệu

  Lịch sử phát triển
  Sứ mệnh - Nhiệm vụ
  Mục tiêu chiến lược
  Cam kết chất lượng
 
Tổ chức bộ máy
  Ban giám hiệu
  Phòng - Khoa
  Đảng bộ
  Đoàn thanh niên
  Công đoàn
 
Tin tức
  Tin nội bộ

  Tin liên quan

 
Tuyển sinh
  Thông báo tuyển sinh
  Tra cứu điểm tuyển sinh
 
Đào tạo
  Ngành nghề đào tạo
  Chương trình đào tạo
  Quy chế đào tạo
  Chương trình môn học
 
Học sinh sinh viên
  Thông tin - Thông báo
  Thời khóa biểu
  Tra cứu điểm
  Kết quả tốt nghiệp
  Chế độ chính sách
  Tư vấn - Việc làm
 
Khoa học công nghệ
  Đề tài NCKH
  Bài viết
  Chuyển giao công nghệ
 
 
 
THỐNG KÊ
4269 thành viên.
1382 chủ đề.
5874 bài viết.

Thành viên mới nhất: chocolate301185
 
DANH SÁCH ONLINE
 
0 khách.
 
 
 
 

     BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT          CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

          TRƯỜNG CAO ĐẲNG                                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    LƯƠNG THỰC-THỰC PHẨM                                -------------------------

                ---------------------

 

NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH VỀ VIỆC THỰC HIỆN

QUY CHẾ CÔNG KHAI

NĂM HỌC 2009-2010

 

          I. Cam kết chất lượng giáo dục và giáo dục chất lượng thực tế    

          1. Chuẩn đầu ra các ngành đào tạo

          - Theo các Quyết định của Hiệu trưởng Trường: Quyết định số  212/QĐ/TCĐLTTP-ĐT ngày 16/03/2007 về việc ban hành tạm thời chương trình đào tạo bậc cao đẳng ngành Công nghệ Thực phẩm; số 158/QĐ/TCĐLTTP-ĐT ngày 19/10/2006 về việc ban hành tạm thời chương trình đào tạo bậc cao đẳng ngành Kế toán; số 157/QĐ/TCĐLTTP-ĐT ngày 19/10/2006 về việc ban hành tạm thời chương trình đào tạo bậc Cao đẳng ngành Quản trị Kinh doanh; số 214/QĐ/TCĐLTTP-ĐT ngày 10/08/2006 về việc ban hành tạm thời chương trình đào tạo bậc CĐ ngành Công nghệ Sinh học; số 77/QĐ/TCĐLTTP-ĐT ngày 27/02/2008 về việc ban hành tạm thời chương trình đào tạo bậc CĐ ngành Tin học ứng dụng.

          - Công bố tại địa chỉ  Website: http://cfi.edu.vn (.pdf)

          - Chi tiết chuẩn đầu ra (Phụ lục 1 - )

          2. Tỷ lệ sinh viên bậc cao đẳng tốt nghiệp năm 2008 có việc làm  (Phụ lục 2 - )

          3. Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục 

          Theo báo cáo tự đánh giá công bố ngày 30 tháng 12 năm 2008, trường đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục (đạt 45/55 tiêu chí). Báo cáo tự đánh giá đã gửi cho Bộ Giáo dục và Đào tạo kèm theo công văn số: 170/BC-TCĐLTTP-KĐCLGD ngày 22/4/2009)

          II. Công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục

          1. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2009-2010

          - Số lượng, chức danh đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Phụ lục 3 - )

          - Số sinh viên/1 giảng viên chia theo ngành đào tạo:

STT

Ngành đào tạo

Tỷ lệ SV/GV thực tế

Tỷ lệ SV/GV quy đổi

1

Công nghệ thực phẩm

19,77

19

2

Công nghệ sinh học

19,77

19

3

Kế toán

19,77

19

4

Quản trị kinh doanh

19,77

19

5

Tin học ứng dụng

19,77

19

         

          2. Cơ sở vật chất

          Số lượng và diện tích giảng đường, phòng học, phòng chuyên môn, xưởng thực tập, ký túc xá và khu thể thao, thiết bị đào tạo và thí nghiệm được sử dụng (Phụ lục 4 - )

III. Thu chi tài chính

1. Học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ người học (năm học 2009 – 2010)

- Mức thu học phí:

+ Bậc cao đẳng: ngành kỹ thuật  190.000đ/tháng  hay  5.700.000đ/khóa học;   ngành kinh tế, kế toán  180.000đ/tháng  hay  5.400.000đ/khóa học

+ Bậc cao đẳng liên thông: 250.000 đồng/tháng cho tất cả các ngành hay  3.750.000đồng/khóa học

+ Bậc trung cấp chuyên nghiệp: ngành kỹ thuật, kế toán tin 120.000đ/tháng hay 2.400.000đ/ khóa học; ngành kế toán  110.000đ/tháng  hay  2.200.000đ/khóa học

- Lệ phí nội trú : 50.000đ/tháng ( không bao gồm tiền điện, nước )

- Lệ phí tuyến sinh: lệ phí xét tuyển bậc cao đẳng 15.000 đồng/SV, bậc TCCN 30.000 đồng/HS

2. Các nguồn thu khác của Trường ( ngoài học phí và các khoản thu khác từ người học. Thu từ hợp đồng đào tạo, nghiên cứu khoa học, tư vấn, chuyển giao công nghệ, các hoạt động dịch vụ .v.v… ( theo số thực hiện năm 2009 và số dự toán năm 2010 )

                                                                                                                    Đơn vị tính : Đồng

 TT

             Nội       Dung

      Năm  2009

      Năm  2010

  1

Thu hợp đồng đào tạo

     321.595.000  

     250.000.000

  2

Thu NCKH, Tư vấn, CGCN

     497.620.000   

                       0

  3

Thu hoạt động dịch vụ

     307.000.000

     200.000.000

  4

Thu khác

     138.000.000

     550.000.000

 3. Ngân sách Nhà nước cấp bao gồm chi thường xuyên, chi đầu tư … (theo số dự toán năm 2010)

                                                                                                    Đơn vị tính : Đồng

 TT

             Nội     Dung

      Năm  2009

      Năm  2010

  1

Kinh phí thường xuyên

   11.308.662.000

  12.006.931.000

  2

Kinh phí không thường xuyên

        775.000.000

    1.300.000.000

  3

Chi đầu tư

     1.300.000.000

  15.000.000.000

 

4. Thực hiện chính sách miễn, giảm học phí, học bổng và trợ cấp đối với HSSV

+ Năm 2009

 Đơn vị tính : Đồng

TT

Nội dung

Số lượng (HSSV)

Số tiền (đồng)

1

Miễn giảm học phí

Trong đó:

+ Miễn học phí

+ Giảm 50% học phí

1.220

 

878

342

759.275.000

 

636.400.000

122.875.000

2

Chi học bổng

Trong đó:

+ Cao đẳng

+ Trung cấp

526

 

399

127

400.750.000

 

328.450.000

72.300.000

3

Chi Trợ cấp

+ Cao đẳng

+ Trung cấp

362

281

81

134.940.000

104.860.000

30.080.000

Tổng cộng

 

  1.294.965.000

 

           + Dự toán năm 2010

     Đơn vị tính : Đồng

TT

                Nội    Dung

Số lượng (HSSV)

    Số tiền (đồng)

  1

Miễn, giảm học phí

Trong đó:

+ Miễn học phí

+ Giảm học phí

           583

 

            459

            124

       916.000.000

 

       807.000.000

       109.000.000

  2

Chi học bổng

Trong đó:

+ Cao đẳng

+ Trung cấp

            586

 

            266

              70

       580.000.000

 

        500.000.000

          80.000.000

  3

Chi trợ cấp

Trong đó:

+ Cao đẳng

+ Trung cấp

            155

 

             120

               35

        208.000.000

 

        158.000.000 

          50.000.000

 

Cộng:

         

     1.700.000.000

         

     5.  Kết quả kiểm toán năm 2008, năm 2009:  Không có

     6. Thu nhập bình quân/1 tháng của CBVC (năm 2008 và ước thực hiện năm 2009)

                                                                                                      Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung

Năm 2009

Năm 2010

1

Cán bộ quản lý

5.200.000

  5.980.000

2

Giảng viên

3.900.000

 4.485.000

3

Nhân viên phục vụ

2.900.000

  3.335.000

 

 

  Nội dung chính (.pdf)
  Phụ lục 1 : Chuẩn đầu ra của các ngành đào tạo (.pdf)
  Phụ lục 2 : Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp năm 2008 có việc làm  (.pdf)
  Phụ lục 3 : Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý (.pdf)
  Phụ lục 4 : Số lượng, diện tích giảng đường, phòng học chuyên môn, phòng thí nghiệm, Xưởng thực hành, Ký túc xá và khu thể thao (.pdf)
   

Trang chủ | Giới thiệu | Tin tức | Tuyển sinh | Đào tạo | Công tác HSSV | Khoa học công nghệ

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM
Thiết lế bởi Tổ công nghệ thông tin
Email nguyen.v.duc@gmail.com