|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ PTNT CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LƯƠNG THỰC-THỰC
PHẨM
-------------------------
---------------------
NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH VỀ VIỆC THỰC
HIỆN
QUY CHẾ CÔNG KHAI
NĂM HỌC 2009-2010
I. Cam kết chất
lượng giáo dục và giáo dục chất lượng thực tế
1. Chuẩn đầu
ra các ngành đào tạo
- Theo các Quyết
định của Hiệu trưởng Trường: Quyết định số 212/QĐ/TCĐLTTP-ĐT ngày
16/03/2007 về việc ban hành tạm thời chương trình đào tạo bậc cao đẳng ngành
Công nghệ Thực phẩm; số 158/QĐ/TCĐLTTP-ĐT ngày 19/10/2006 về việc ban hành
tạm thời chương trình đào tạo bậc cao đẳng ngành Kế toán; số 157/QĐ/TCĐLTTP-ĐT
ngày 19/10/2006 về việc ban hành tạm thời chương trình đào tạo bậc Cao đẳng
ngành Quản trị Kinh doanh; số 214/QĐ/TCĐLTTP-ĐT ngày 10/08/2006 về việc ban
hành tạm thời chương trình đào tạo bậc CĐ ngành Công nghệ Sinh học; số 77/QĐ/TCĐLTTP-ĐT
ngày 27/02/2008 về việc ban hành tạm thời chương trình đào tạo bậc CĐ ngành
Tin học ứng dụng.
- Công bố tại
địa chỉ Website:
http://cfi.edu.vn (.pdf)
- Chi tiết chuẩn đầu ra (Phụ
lục 1 -
)
2. Tỷ lệ
sinh viên bậc cao đẳng tốt nghiệp năm 2008 có việc làm
(Phụ
lục 2 -
)
3. Kết quả
kiểm định chất lượng giáo dục
Theo báo cáo tự
đánh giá công bố ngày 30 tháng 12 năm 2008, trường đạt tiêu chuẩn
chất lượng giáo dục (đạt 45/55 tiêu chí). Báo cáo tự đánh giá đã gửi
cho Bộ Giáo dục và Đào tạo kèm theo công văn số: 170/BC-TCĐLTTP-KĐCLGD ngày
22/4/2009)
II. Công khai các
điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục
1. Đội ngũ
nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2009-2010
- Số lượng, chức
danh đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên theo hình thức tuyển
dụng và trình độ đào tạo (Phụ
lục 3 -
)
- Số sinh viên/1
giảng viên chia theo ngành đào tạo:
|
STT |
Ngành đào
tạo |
Tỷ lệ SV/GV
thực tế |
Tỷ lệ SV/GV
quy đổi |
|
1 |
Công nghệ thực
phẩm |
19,77 |
19 |
|
2 |
Công nghệ sinh
học |
19,77 |
19 |
|
3 |
Kế toán |
19,77 |
19 |
|
4 |
Quản trị kinh
doanh |
19,77 |
19 |
|
5 |
Tin học ứng
dụng |
19,77 |
19 |
2. Cơ sở vật chất
Số lượng và
diện tích giảng đường, phòng học, phòng chuyên môn, xưởng thực tập,
ký túc xá và khu thể thao, thiết bị đào tạo và thí nghiệm được
sử dụng (Phụ
lục 4 -
)
III. Thu chi tài chính
1. Học phí, lệ phí và
các khoản thu khác từ người học (năm học 2009 – 2010)
- Mức thu học phí:
+
Bậc cao đẳng: ngành kỹ thuật
190.000đ/tháng hay 5.700.000đ/khóa học; ngành kinh tế,
kế toán 180.000đ/tháng hay
5.400.000đ/khóa học
+ Bậc cao đẳng liên thông:
250.000 đồng/tháng cho tất cả các ngành
hay 3.750.000đồng/khóa
học
+
Bậc trung cấp chuyên nghiệp: ngành kỹ thuật, kế toán tin
120.000đ/tháng hay 2.400.000đ/ khóa học; ngành kế toán 110.000đ/tháng hay
2.200.000đ/khóa học
- Lệ phí nội
trú : 50.000đ/tháng ( không bao gồm tiền điện, nước )
- Lệ phí tuyến sinh: lệ
phí xét tuyển bậc cao đẳng 15.000 đồng/SV, bậc TCCN 30.000 đồng/HS
2.
Các nguồn thu khác của Trường
( ngoài học phí và các khoản thu khác từ người học. Thu từ
hợp đồng đào tạo, nghiên cứu khoa học, tư vấn, chuyển giao công nghệ, các
hoạt động dịch vụ .v.v… ( theo số thực hiện năm 2009 và số dự toán năm 2010
)
Đơn vị tính : Đồng
|
TT |
Nội Dung |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
1 |
Thu
hợp đồng đào tạo |
321.595.000 |
250.000.000 |
|
2 |
Thu
NCKH, Tư vấn, CGCN |
497.620.000 |
0 |
|
3 |
Thu
hoạt động dịch vụ |
307.000.000 |
200.000.000 |
|
4 |
Thu
khác |
138.000.000 |
550.000.000 |
3. Ngân sách Nhà nước cấp bao gồm
chi thường xuyên, chi đầu tư … (theo số dự toán năm 2010)
Đơn vị tính : Đồng
|
TT |
Nội Dung |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
1 |
Kinh phí thường xuyên |
11.308.662.000 |
12.006.931.000 |
|
2 |
Kinh phí không thường xuyên |
775.000.000 |
1.300.000.000 |
|
3 |
Chi
đầu tư |
1.300.000.000 |
15.000.000.000 |
4. Thực hiện chính sách miễn, giảm học phí, học bổng và
trợ cấp đối với HSSV
+ Năm 2009
Đơn vị tính : Đồng
|
TT |
Nội dung |
Số lượng (HSSV) |
Số tiền (đồng) |
|
1 |
Miễn giảm học phí
Trong đó:
+
Miễn học phí
+
Giảm 50% học phí |
1.220
878
342 |
759.275.000
636.400.000
122.875.000 |
|
2 |
Chi
học bổng
Trong đó:
+
Cao đẳng
+
Trung cấp |
526
399
127 |
400.750.000
328.450.000
72.300.000 |
|
3 |
Chi
Trợ cấp
+
Cao đẳng
+
Trung cấp |
362
281
81 |
134.940.000
104.860.000
30.080.000 |
|
Tổng cộng |
|
1.294.965.000 |
+ Dự toán năm 2010
Đơn vị tính : Đồng
|
TT |
Nội
Dung |
Số lượng (HSSV) |
Số tiền (đồng) |
|
1 |
Miễn, giảm học phí
Trong đó:
+
Miễn học phí
+
Giảm học phí |
583
459
124 |
916.000.000
807.000.000
109.000.000 |
|
2 |
Chi học bổng
Trong đó:
+
Cao đẳng
+
Trung cấp |
586
266
70 |
580.000.000
500.000.000
80.000.000 |
|
3 |
Chi trợ cấp
Trong đó:
+
Cao đẳng
+
Trung cấp |
155
120
35 |
208.000.000
158.000.000
50.000.000 |
|
|
Cộng: |
|
1.700.000.000 |
5. Kết quả kiểm toán năm 2008, năm 2009:
Không có
6. Thu nhập bình quân/1 tháng của CBVC
(năm 2008 và ước thực hiện năm 2009)
Đơn
vị tính: Đồng
|
TT |
Nội dung |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
1 |
Cán bộ quản lý |
5.200.000 |
5.980.000 |
|
2 |
Giảng viên |
3.900.000 |
4.485.000 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ |
2.900.000 |
3.335.000 |
|