BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
|
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
TRƯỜNG
CAO ĐẲNG
LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM |
ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
|
|
--------------------------------------------------------------------------- |
-------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đà nẵng, ngày
|
|
tháng |
|
năm2005 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình
: GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Trình độ đào tạo
: Cao đẳng
Ngành đào tạo
: Kế toán
Loại hình đào tạo
: Chính quy
(Ban hành kèm theo quyết định số :
ngày
của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm )
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
Đào tạo kế toán viên trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị, đạo đức
nghề nghiệp; có sức khỏe tốt; nắm vững kiến thức cơ bản, cơ sở, có kỹ
năng thực hành về nghiệp vụ kế toán, đủ khả năng giải quyết những vấn đề
thông thường về chuyên môn kế toán và tổ chức công tác kế toán ở đơn vị,
đồng thời có khả năng học tập, nghiên cứu để năng cao trình độ nhằm đáp
ứng yêu cầu nghề nghiệp trong điều kiện của nền kinh tế thị truờng
II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO:
3 năm
III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA:
168 ĐVHT
IV. ĐỐI TƯỢNG
TUYỂN SINH:
Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
V. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:
1. Quy trình đào tạo:
a. Tổ chức đào tạo:
- Một năm chia làm 2 học kỳ chính, ngoài học kỳ chính còn có học
kỳ trong hè cho những sinh viên thi không đạt ở các học kỳ chính.
- Trong mỗi kỳ thường có từ 15 đến 19 tuần thực học và 3 tuần thi.Đối
với học kỳ trong hè có 3 tuần thực học và thi.
b. Tổ chức thực hiện giờ học :
- Thời gian học tập của sinh viên được chia thành 4 loại:
. Thời gian học lý thuyết trên lớp
. Thời gian thực hành
. Thời gian thực tập môn học, thực tập tốt nghiệp
. Thời gian làm đồ án.
- Đơn vị tính cho thời gian học tập lý thuyết là tiết, mỗi tiết 45 phút.
Đơn vị tính cho thời gian thực hành, thực tập, làm đồ án được tính bằng
giờ.
- Thời gian học lý thuyết : 30 tiết/ tuần.
- Thời gian thực hành, thực tập, làm đồ án: Mỗi ngày không quá 8 giờ.
Mỗi tuần không quá 6 ngày.
- Mỗi học phần từ 2 đến 5 đơn vị học trình. Mỗi đơn vị học trình bằng 15
tiết lý thuyết, bằng 30 giờ thực hành hoặc thí nghiệm, bằng 45 giờ thực
tập tại cơ sở hoặc làm đồ án.
2. Điều kiện tốt nghiệp: Kết thúc khóa học, sinh viên có đủ các điều
kiện sau đây sẽ được xét công nhận tốt nghiệp :
- Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp sinh viên không bị truy cứu trách
nhiệm hình sự hoặc không bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập.
- Không còn học phần bị điểm dưới 5.
- Có các Chứng chỉ giáo dục quốc phòng và Chứng chỉ giáo dục thể chất .
VI.THANG ĐIỂM : Thang điểm 10
VII. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH :
VII.1: Kiến thức giáo dục đại cương:
VII.1.1. Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng HCM :19ĐVHT
|
1 |
Triết học Mac-Lênin |
4 |
|
2 |
Kinh tế chính trị
Mac-Lênin |
6 |
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
3 |
|
4 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt
nam |
3 |
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
3 |
VII.1.2. Khoa học xã hội : 3ĐVHT
VII.1.3. Ngoại ngữ : 10 ĐVHT
|
1 |
Anh văn (Học phần 1 )
|
4 |
|
2 |
Anh văn (Học phần 2 )
|
4 |
|
3 |
Anh văn (Học phần 3 )
|
2 |
VII.1.4. Toán - Tin học :
8 ĐVHT
|
1 |
Toán Cao cấp
|
4 |
|
2 |
Tin học căn bản
|
4 |
VII.1.5. Giáo dục thể chất : 3 ĐVHT
VII.1.6. Giáo dục quốc phòng
: 9 ĐVHT
VII.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp :
VII.2.1 Kiến thức cơ sở : 20 ĐVHT
|
1 |
Kinh tế học vi mô
|
4 |
|
2 |
Pháp luật kinh tế
|
3 |
|
3 |
Lý thuyết thống kê |
3 |
|
4 |
Quản trị học |
3 |
|
5 |
Tài chính tiền tệ
|
3 |
|
6 |
Nguyên lý kế toán |
4 |
VII.2.2: Kiến thức ngành : 46 ĐVHT
|
1 |
Tin học ứng dụng trong kế
toán |
3 |
|
2 |
Thuế |
3 |
|
3 |
Kế toán doanh nghiệp ( học
phần 1) |
4 |
|
4 |
Kế toán doanh nghiệp ( học
phần 2 ) |
5 |
|
5 |
Kế toán doanh nghiệp ( học
phần 3 ) |
4 |
|
6 |
Kế toán doanh nghiệp ( học
phần 4 ) |
5 |
|
7 |
Kế toán quản trị |
3 |
|
8 |
Kiểm toán |
3 |
|
9 |
Thống kê doanh nghiệp |
4 |
|
10 |
Tài chính doanh nghiệp |
4 |
|
11 |
Phân tích hoạt động kinh
doanh |
5 |
|
12 |
Quản trị kinh doanh |
3 |
VII.2.3: Kiến thức bổ trợ : 23 ĐVHT
|
1 |
Toán kinh tế |
5 |
|
2 |
Lịch sử các học thuyết
kinh tế |
3 |
|
3 |
Anh văn chuyên ngành |
4 |
|
4 |
Kinh tế quốc tế |
3 |
|
5 |
Kinh tế phát triển |
3 |
|
6 |
Marketing căn bản |
3 |
|
7 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
VIII. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY : ( Dự kiến )
NĂM HỌC THỨ NHẤT
HỌC KỲ I
|
TT |
HỌC PHẦN |
ĐVHT
|
|
|
|
|
1 |
Kinh tế chính trị Mác- Lênin |
6 |
|
|
2 |
Anh văn 1 |
4 |
|
|
3 |
Toán cao cấp |
4 |
|
|
4 |
Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
5 |
Giáo dục quốc phòng |
9 |
|
|
|
Cộng |
26 |
|
HỌC KỲ II
|
TT |
HỌC PHẦN |
ĐVHT
|
|
|
|
|
1 |
Anh văn 2 |
4
|
|
|
2 |
Triết học Mác - Lê nin |
4 |
|
|
3 |
Chủ nghĩa Cộng sản khoa học
|
3
|
|
|
4 |
Pháp luật đại cương |
3 |
|
|
5 |
Tin học cơ bản
|
4
|
|
|
6 |
Soạn thảo văn bản
|
2
|
|
|
7 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
3
|
|
|
8 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3
|
|
|
9 |
Kinh tế phát triển |
3
|
|
|
|
Cộng
|
29
|
|
NĂM THỨ HAI
HỌC KỲ I
|
TT |
HỌC PHẦN |
ĐVHT
|
|
|
|
|
1 |
Anh văn 3 |
2
|
|
|
2 |
Kinh tế quốc tế |
3
|
|
|
3 |
Quản trị học |
3
|
|
|
4 |
Marketing căn bản |
3
|
|
|
5 |
Kinh tế vi mô |
4
|
|
|
6 |
Lý thuyết hạch toán kế toán |
4
|
|
|
7 |
Lý thuyết thống kê |
3
|
|
|
8 |
Kế toán doanh nghiệp 1 |
4
|
|
|
9 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3
|
|
|
|
Cộng |
29 |
|
HỌC KỲ II
|
TT |
HỌC PHẦN |
ĐVHT
|
|
|
|
|
1 |
Thuế |
3
|
|
|
2 |
Toán kinh tế
|
5
|
|
|
3 |
Tài chính - tiền tệ |
3
|
|
|
4 |
Pháp luật kinh tế | |