BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
|
CỘNG HOÀ
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
TRƯỜNG
CAO ĐẲNG
LƯƠNG
THỰC - THỰC PHẨM |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
------------------------------------------------------------------------------------ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đà nẵng, ngày
|
|
tháng |
|
năm2007 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình
: GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Trình độ đào tạo
: Cao đẳng
Ngành đào tạo
: Công nghệ sinh học
Chuyên ngành
: Công nghệ sinh học thực phẩm
Loại hình đào tạo
: Chính quy
(Ban hành kèm theo quyết định số :
ngày
của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm )
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
Đào tạo cán bộ trình độ cao đẳng ngành Công nghệ sinh học có năng lực
chuyên môn, phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt.
Trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về: nguyên lý và quá trình
sinh học đại cương, lý thuyết cơ sở về sinh học thực nghiệm, nội dung cơ
bản về công nghệ sinh học để ứng dụng vào các lĩnh vực: công nghệ chế
biến bảo quản nông sản - thực phẩm, nuôi cấy mô và tạo giống cây trồng,
nuôi trồng và chế biến nấm, kỹ thuật phân tích sinh học thực phẩm, xử lý
môi trường bằng sinh học.
Đồng thời trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành nghề nghiệp cần
thiết như: phân lập tuyển chọn, giữ giống và nhân giống VSV, giống nấm,
kỹ thuật thu nhận chế phẩm enzyme-protein, kỹ thuật sản xuất thực phẩm
lên men, phương pháp thu nhận mẫu và làm các thí nghiệm của công nghệ
sinh học.
Sau khi hoàn thành chương trình, sinh viên tốt nghiệp ngành “Công nghệ
sinh học thực phẩm” có thể đảm nhận các công việc:
1. Tham gia sản xuất, nghiên cứu khoa học
thuộc các lĩnh vực về công nghệ chế biến và bảo quản nông sản-thực phẩm,
nuôi cấy mô, nuôi trồng và chế biến nấm, xử lý chất thải nhà máy thực
phẩm…
2. Làm các công việc quản lý và kiểm
nghiệm chất lượng tại các đơn vị sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực:
Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản-thực phẩm, công nghệ sinh học,
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chất lượng nông sản-thực phẩm.
3. Làm viêc ở các cơ quan quản lý liên
quan đến sinh học, công nghệ sinh học, công nghệ sinh học thực phẩm,
phân tích sinh học…của các ngành hoặc các địa phương, các trung tâm,
tỉnh, thành phố, quận , huyện, trường học.
4. Tư vấn, tiếp thị tại các đơn vị thương
mại, dịch vụ trong lĩnh vực: công nghệ sinh học thực phẩm, sinh học, y
dược…
II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 3 năm
III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 166 ĐVHT
IV. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:
Học sinh tốt nghiệp Trung học
phổ thông hoặc tương đương.
V. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:
1. Quy trình đào tạo:
a. Tổ chức đào tạo:
- Một năm chia làm 2 học kỳ chính, ngoài học kỳ chính còn có học
kỳ trong hè cho những sinh viên thi không đạt ở các học kỳ chính.
- Trong mỗi kỳ thường có từ 15 đến 19 tuần thực học và 3 tuần thi. Đối
với học kỳ trong hè có 3 tuần thực học và thi.
b. Tổ chức thực hiện giờ học :
- Thời gian học tập của sinh viên được chia thành 4 loại:
. Thời gian học lý thuyết trên lớp
. Thời gian thực hành
. Thời gian thực tập môn học, thực tập tốt nghiệp
. Thời gian làm đồ án.
- Đơn vị tính cho thời gian học tập lý thuyết là tiết, mỗi tiết 45 phút.
Đơn vị tính cho thời gian thực hành, thực tập, làm đồ án được tính bằng
giờ.
- Thời gian học lý thuyết : 30 tiết/ tuần.
- Thời gian thực hành, thực tập, làm đồ án: Mỗi ngày không quá 8 giờ.
Mỗi tuần không quá 6 ngày.
- Mỗi học phần từ 2 đến 5 đơn vị học trình. Mỗi đơn vị học trình bằng 15
tiết lý thuyết, bằng 30 giờ thực hành hoặc thí nghiệm, bằng 45 giờ thực
tập tại cơ sở hoặc làm đồ án.
2. Điều kiện tốt nghiệp: Kết thúc khóa học, sinh viên có đủ các điều
kiện sau đây sẽ được xét công nhận tốt nghiệp :
- Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp sinh viên không bị truy cứu trách
nhiệm hình sự hoặc không bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập.
- Không còn học phần bị điểm dưới 5.
- Có các Chứng chỉ giáo dục quốc phòng và Chứng chỉ giáo dục thể chất .
VI.THANG ĐIỂM :
Thang điểm 10
VII. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH :
VII.1: Kiến thức giáo dục đại cương:
VII.1.1. Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng
HCM :17ĐVHT
|
1 |
Triết học
Mác-Lênin |
4 |
|
2 |
Kinh tế
chính trị Mác-Lênin |
4 |
|
3 |
Chủ nghĩa
xã hội khoa học |
3 |
|
4 |
Lịch sử
Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
|
5 |
Tư tưởng
Hồ Chí Minh |
3 |
VII.1.2. Khoa học xã hội :
3ĐVHT
VII.1.3. Ngoại ngữ : 10 ĐVHT
|
1 |
Anh văn
(Học phần 1 ) |
4 |
|
2 |
Anh văn
(Học phần 2 ) |
4 |
|
3 |
Anh văn
(Học phần 3 ) |
2 |
VII.1.4. Toán - Tin học :
11 ĐVHT
|
1 |
Toán Cao
cấp |
4 |
|
2 |
Tin học
căn bản |
4 |
|
3 |
Xác xuất
thống kê |
3 |
VII.1.5. Giáo dục thể chất : 3
ĐVHT
VII.1.6. Giáo dục quốc phòng
:
9 ĐVHT
VII.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
:
VII.2.1 Kiến thức cơ sở : 33 ĐVHT
|
1 |
Hóa phân
tích |
4 |
|
2 |
Thực hành
hóa học phân tích |
1 |
|
3 |
Cơ sở lý
thuyết hóa học |
4 |
|
4 |
Hóa lý |
4 |
|
5 |
Sinh học
đại cương |
4 |
|
6 |
Thực hành
sinh học đại cương |
1 |
|
7 |
Sinh học
phân tử |
3 |
|
8 |
Di truyền
học |
3 |
|
9 |
Vi sinh
vật học |
4 |
|
10 |
Hóa sinh
học |
4 |
|
11 |
Thực hành
hóa sinh học |
1 |
VII.2.2: Kiến thức ngành : 45 ĐVHT
|
1 |
Nhập môn
công nghệ sinh học |
2 |
|
2 |
Quá trình
và thiết bị công nghệ sinh học |
5 |
|
3 |
Công nghệ
vi sinh vật |
4 |
|
4 |
Công nghệ
sản xuất protein và acid hữu cơ |
3 |
|
5 |
Công nghệ
enzyme |
3 |
|
6 |
Công nghệ sản xuất thực phẩm lên
men truyền thống |
3 |
|
| |